Từ: 成因 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成因:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成因 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngyīn] nguồn gốc; căn nguyên; sự hình thành; nguyên nhân hình thành (sự vật); gốc; khởi nguyên; lai lịch; dòng dõi。(事物)形成的原因。
海洋的成因。
nguyên nhân hình thành đại dương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn:dăn deo (nhăn nheo)
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn:nhọc nhằn
成因 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成因 Tìm thêm nội dung cho: 成因