Cao su chống va đập cửa

Từ: chè trà dầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chè trà dầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chètràdầu

Dịch chè trà dầu sang tiếng Trung hiện đại:

油茶 《用油茶面儿冲成的糊状食品。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chè

chè:nước chè, chè chén
chè𫉕: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: trà

trà:trà (gò đất)
trà:trà (bôi)
trà:uống trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: dầu

dầu:dầu mỏ
dầu:mặt buồn dầu dầu
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dầu𪽠: 
chè trà dầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chè trà dầu Tìm thêm nội dung cho: chè trà dầu