Từ: 鱼肝油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼肝油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鱼肝油 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúgānyóu] dầu cá; dầu gan cá。从鲨鱼、鳕鱼和海豚、鲸等的肝脏中提炼出来的脂肪,黄色,有腥味,主要含有维生素A和维生素D。 常用于夜盲症、佝偻病等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝

can:can trường, can đảm
gan:lá gan; gan dạ; gan lì
gang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
鱼肝油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鱼肝油 Tìm thêm nội dung cho: 鱼肝油