Chữ 胾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胾, chiết tự chữ CHÍ, TRỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胾:

胾 chí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胾

Chiết tự chữ chí, trị bao gồm chữ 十 戈 肉 hoặc 土 戈 肉 hoặc 𢦏 肉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 胾 cấu thành từ 3 chữ: 十, 戈, 肉
  • thập
  • qua, quơ, quờ
  • nhục, nậu
  • 2. 胾 cấu thành từ 3 chữ: 土, 戈, 肉
  • thổ, đỗ, độ
  • qua, quơ, quờ
  • nhục, nậu
  • 3. 胾 cấu thành từ 2 chữ: 𢦏, 肉
  • 𢦏
  • nhục, nậu
  • chí [chí]

    U+80FE, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi4, zheng1;
    Việt bính: zi3;

    chí

    Nghĩa Trung Việt của từ 胾

    (Danh) Thịt đã thái thành miếng.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Tửu chí mãn án, vi tọa tiếu ngữ 滿, (Thanh Phụng ) Rượu thịt đầy bàn, (người) ngồi quanh cười nói.
    trị (gdhn)

    Nghĩa của 胾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zì]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRỊ

    tảng thịt; miếng thịt (to)。切成的大块肉。

    Chữ gần giống với 胾:

    , ,

    Chữ gần giống 胾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胾 Tự hình chữ 胾 Tự hình chữ 胾 Tự hình chữ 胾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胾

    trị: 
    胾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胾 Tìm thêm nội dung cho: 胾