Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 胾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胾, chiết tự chữ CHÍ, TRỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胾:
胾
Pinyin: zi4, zheng1;
Việt bính: zi3;
胾 chí
Nghĩa Trung Việt của từ 胾
(Danh) Thịt đã thái thành miếng.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tửu chí mãn án, vi tọa tiếu ngữ 酒胾滿案, 圍坐笑語 (Thanh Phụng 青鳳) Rượu thịt đầy bàn, (người) ngồi quanh cười nói.
trị (gdhn)
Nghĩa của 胾 trong tiếng Trung hiện đại:
[zì]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: TRỊ
书
tảng thịt; miếng thịt (to)。切成的大块肉。
Số nét: 12
Hán Việt: TRỊ
书
tảng thịt; miếng thịt (to)。切成的大块肉。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胾
| trị | 胾: |

Tìm hình ảnh cho: 胾 Tìm thêm nội dung cho: 胾
