Cao su chống va đập cửa

Từ: 禁軍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁軍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấm quân
Chỉ quân đội phòng vệ thủ đô hoặc cung đình (ngày xưa). ☆Tương tự:
cấm binh
兵.

Nghĩa của 禁军 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnjūn] cấm quân; cấm binh; cấm vệ quân。古代称保卫京城或宫廷的军队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軍

quân:quân lính
禁軍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁軍 Tìm thêm nội dung cho: 禁軍