Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cồn ruột có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cồn ruột:
Dịch cồn ruột sang tiếng Trung hiện đại:
医肠管蠕动。
不安 《不安定; 不安宁。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cồn
| cồn | 𪣋: | cồn ruột, cồn cào; cồn cát |
| cồn | 堒: | cồn ruột, cồn cào; cồn cát |
| cồn | 𡑱: | cồn ruột, cồn cào; cồn cát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ruột
| ruột | : | ruột gan |
| ruột | 𦛌: | ruột gan |
| ruột | 𦝬: | ruột gan |
| ruột | 𫆧: | ruột gan |

Tìm hình ảnh cho: cồn ruột Tìm thêm nội dung cho: cồn ruột
