Từ: 拱璧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拱璧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

củng bích
Hai tay chắp lại cầm khối ngọc bích. Tỉ dụ vật vô cùng trân quý. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Đắc kì phiến chỉ chích tự giả, trọng như củng bích, nhất thì xưng tha vi họa tiên
者, 璧, 仙 (Quyển nhị thập ngũ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拱

cõng:cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà
cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng vào đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璧

bích:ngọc bích
bệch:trắng bệch
bịch:bồ bịch
vách:vách đá, bức vách; vanh vách
拱璧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拱璧 Tìm thêm nội dung cho: 拱璧