Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 禅院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禅院:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 禅院 trong tiếng Trung hiện đại:

[chányuàn] thiền viện。佛教寺院。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禅

thiền:thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)
xèng:chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện
禅院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禅院 Tìm thêm nội dung cho: 禅院