Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 福地 trong tiếng Trung hiện đại:
[fúdì] 1. phúc địa; đất lành (đạo giáo gọi nơi thần tiên ở)。道教指神仙居住的地方。
福地洞天
nơi ở của thần tiên; danh lam thắng cảnh.
2. cõi phúc。指幸福的地方。
身在福地不知福。
ở cõi phúc mà không nhận thức được niềm hạnh phúc
福地洞天
nơi ở của thần tiên; danh lam thắng cảnh.
2. cõi phúc。指幸福的地方。
身在福地不知福。
ở cõi phúc mà không nhận thức được niềm hạnh phúc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 福
| phúc | 福: | phúc đức, làm phúc |
| phước | 福: | có phước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 福地 Tìm thêm nội dung cho: 福地
