Từ: 福地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 福地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 福地 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúdì] 1. phúc địa; đất lành (đạo giáo gọi nơi thần tiên ở)。道教指神仙居住的地方。
福地洞天
nơi ở của thần tiên; danh lam thắng cảnh.
2. cõi phúc。指幸福的地方。
身在福地不知福。
ở cõi phúc mà không nhận thức được niềm hạnh phúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
福地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 福地 Tìm thêm nội dung cho: 福地