Từ: 离乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 离 • 乱

Nghĩa của 离乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[líluàn] loạn ly。乱离。
八年离乱。
tám năm loạn ly.
离乱中更觉友情的可贵。
trong loạn ly mới cảm nhận được sự cao quý của tình bạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le离:so le
li离:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn乱:lăng loàn
loạn乱:nổi loạn
离乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离乱 Tìm thêm nội dung cho: 离乱