Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 魟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魟, chiết tự chữ HỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 魟

Chiết tự chữ hồng bao gồm chữ 魚 工 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

魟 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 工
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • []

    U+9B5F, tổng 14 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hong2, gong1;
    Việt bính: gung1 hung4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 魟


    hồng, như "cá hồng" (gdhn)

    Nghĩa của 魟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hóng]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 14
    Hán Việt: HỒNG
    cá đuối。鱼类的一属,身体扁平,略呈方形或圆形,尾呈鞭状,有毒刺。生活在中国沿海,吃无脊椎动物和小鱼。

    Chữ gần giống với 魟:

    , , , , 𩵜, 𩵝, 𩵞,

    Dị thể chữ 魟

    , 𫚉,

    Chữ gần giống 魟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 魟 Tự hình chữ 魟 Tự hình chữ 魟 Tự hình chữ 魟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 魟

    hồng:cá hồng
    魟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 魟 Tìm thêm nội dung cho: 魟