Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 私下 trong tiếng Trung hiện đại:
[sīxià] 1. lén; lén lút; thầm kín。背地里。
私下商议。
bàn kín.
2. tự mình làm。自己进行,不通过有关部门或群众的。也说私下里。
私下调解。
tự mình giải quyết.
私下商议。
bàn kín.
2. tự mình làm。自己进行,不通过有关部门或群众的。也说私下里。
私下调解。
tự mình giải quyết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 私
| tây | 私: | riêng tây |
| tư | 私: | riêng tư |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |

Tìm hình ảnh cho: 私下 Tìm thêm nội dung cho: 私下
