Từ: 科室 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 科室:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 科室 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēshì] phòng; khoa; ban; phòng hành chính。企业或机关中管理部门的各科, 各 室的总称。
科室人员。
phòng nhân viên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 室

thất:ngục thất; gia thất
科室 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 科室 Tìm thêm nội dung cho: 科室