Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 軌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軌, chiết tự chữ QUĨ, QUẪY, QUỸ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軌:

軌 quỹ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 軌

Chiết tự chữ quĩ, quẫy, quỹ bao gồm chữ 車 九 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

軌 cấu thành từ 2 chữ: 車, 九
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • cưu, cửu
  • quỹ [quỹ]

    U+8ECC, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gui3, xian4;
    Việt bính: gwai2
    1. [出軌] xuất quỹ;

    quỹ

    Nghĩa Trung Việt của từ 軌

    (Danh) Vết xe đi.

    (Danh)
    Khoảng cách giữa hai bánh xe.
    ◇Lễ Kí
    : Kim thiên hạ xa đồng quỹ, thư đồng văn , (Trung Dung ) Nay xe trong thiên hạ có khoảng cách giữa hai bánh xe như nhau, viết cùng một văn tự.

    (Danh)
    Đường đi của xe lửa hoặc đường vận hành của các sao.
    ◇Hoài Nam Tử : Ngũ tinh tuần quỹ nhi bất thất kì hành (Bổn kinh ) Năm sao noi theo quỹ đạo mà không sai đường đi của chúng.

    (Danh)
    Phép tắc, pháp độ.

    (Danh)
    Họ Quỹ.

    (Động)
    Tuân theo, y theo.
    ◎Như: bất quỹ không tuân theo phép tắc.

    quẫy, như "quẫy cựa" (vhn)
    quĩ, như "quĩ đạo" (btcn)
    quỹ, như "quỹ đạo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 軌:

    , , , ,

    Dị thể chữ 軌

    ,

    Chữ gần giống 軌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 軌 Tự hình chữ 軌 Tự hình chữ 軌 Tự hình chữ 軌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 軌

    quĩ:quĩ đạo
    quẫy:quẫy cựa
    quỹ:quỹ đạo
    軌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 軌 Tìm thêm nội dung cho: 軌