Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 軌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軌, chiết tự chữ QUĨ, QUẪY, QUỸ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軌:
軌
Biến thể giản thể: 轨;
Pinyin: gui3, xian4;
Việt bính: gwai2
1. [出軌] xuất quỹ;
軌 quỹ
(Danh) Khoảng cách giữa hai bánh xe.
◇Lễ Kí 禮記: Kim thiên hạ xa đồng quỹ, thư đồng văn 今天下車同軌, 書同文 (Trung Dung 中庸) Nay xe trong thiên hạ có khoảng cách giữa hai bánh xe như nhau, viết cùng một văn tự.
(Danh) Đường đi của xe lửa hoặc đường vận hành của các sao.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Ngũ tinh tuần quỹ nhi bất thất kì hành 五星循軌而不失其行 (Bổn kinh 本經) Năm sao noi theo quỹ đạo mà không sai đường đi của chúng.
(Danh) Phép tắc, pháp độ.
(Danh) Họ Quỹ.
(Động) Tuân theo, y theo.
◎Như: bất quỹ 不軌 không tuân theo phép tắc.
quẫy, như "quẫy cựa" (vhn)
quĩ, như "quĩ đạo" (btcn)
quỹ, như "quỹ đạo" (gdhn)
Pinyin: gui3, xian4;
Việt bính: gwai2
1. [出軌] xuất quỹ;
軌 quỹ
Nghĩa Trung Việt của từ 軌
(Danh) Vết xe đi.(Danh) Khoảng cách giữa hai bánh xe.
◇Lễ Kí 禮記: Kim thiên hạ xa đồng quỹ, thư đồng văn 今天下車同軌, 書同文 (Trung Dung 中庸) Nay xe trong thiên hạ có khoảng cách giữa hai bánh xe như nhau, viết cùng một văn tự.
(Danh) Đường đi của xe lửa hoặc đường vận hành của các sao.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Ngũ tinh tuần quỹ nhi bất thất kì hành 五星循軌而不失其行 (Bổn kinh 本經) Năm sao noi theo quỹ đạo mà không sai đường đi của chúng.
(Danh) Phép tắc, pháp độ.
(Danh) Họ Quỹ.
(Động) Tuân theo, y theo.
◎Như: bất quỹ 不軌 không tuân theo phép tắc.
quẫy, như "quẫy cựa" (vhn)
quĩ, như "quĩ đạo" (btcn)
quỹ, như "quỹ đạo" (gdhn)
Dị thể chữ 軌
轨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軌
| quĩ | 軌: | quĩ đạo |
| quẫy | 軌: | quẫy cựa |
| quỹ | 軌: | quỹ đạo |

Tìm hình ảnh cho: 軌 Tìm thêm nội dung cho: 軌
