Từ: 看笑话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看笑话:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 看 • 笑 • 话

Nghĩa của 看笑话 trong tiếng Trung hiện đại:

[kànxiào·hua] chế giễu; chê cười; làm trò cười (lấy những chuyện không hay của người khác ra làm trò cười)。拿别人不体面的事当作笑料。
大家都在看他的笑话。
mọi người đang
lấ́y
anh ấy ra làm trò cười.
这件事情我们要特别小心,不要给人家看笑话。
việc này chúng ta phải cẩn thận, đừng để người ta chê cười.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan看:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán看:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản看:khản tiếng, khản đặc
khớn看: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑

tiếu笑:tiếu lâm
téo笑:một téo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại话:thần thoại
看笑话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看笑话 Tìm thêm nội dung cho: 看笑话