Từ: 称霸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 称霸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 称霸 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēngbà] xưng bá; thống trị; làm lãnh chúa; làm chúa tể。倚仗权势,欺压别人。
称霸一方。
xưng bá một vùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸

:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
称霸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 称霸 Tìm thêm nội dung cho: 称霸