Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 稟報 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稟報:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bẩm báo
Thuộc hạ thưa trình lên cấp trên. ☆Tương tự:
bẩm bạch
白,
bẩm minh
明.

Nghĩa của 禀报 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngbào] trình bẩm; trình thưa; bẩm báo; báo。指向上级或长辈报告。
据实禀报
báo đúng sự thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稟

bám:bám chắc
bấm:bấm ngón chân
bẩm:bẩm báo
bẳm:chằm bẳm (nhìn không rời)
bặm:bụi bặm
bụm:Bụm miệng cười
lắm:nhiều lắm; lớn lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

báo:báo ân
稟報 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稟報 Tìm thêm nội dung cho: 稟報