Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
không tập
Dùng phi cơ, đạo đạn... tiến hành tập kích mục tiêu bên quân địch.Chỉ cảnh báo phòng không.
Nghĩa của 空袭 trong tiếng Trung hiện đại:
[kōngxí] không tập; tập kích đường không。用飞机, 导弹等进行袭击。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 襲
| tập | 襲: | tập kích; tập (làm theo mẫu) |

Tìm hình ảnh cho: 空襲 Tìm thêm nội dung cho: 空襲
