Từ: 空襲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 空襲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

không tập
Dùng phi cơ, đạo đạn... tiến hành tập kích mục tiêu bên quân địch.Chỉ cảnh báo phòng không.

Nghĩa của 空袭 trong tiếng Trung hiện đại:

[kōngxí] không tập; tập kích đường không。用飞机, 导弹等进行袭击。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襲

tập:tập kích; tập (làm theo mẫu)
空襲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 空襲 Tìm thêm nội dung cho: 空襲