Từ: 穿凿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穿凿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穿

Nghĩa của 穿凿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuānzuò] khiên cưỡng; giải thích gượng gạo; miễn cưỡng giải thích。非常牵强地解释,把没有这种意思的说成有这种意思。
穿凿附会。
gán ép khiên cưỡng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿

xoen穿:nói xoen xoét
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凿

tạc:tạc tượng gỗ
穿凿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穿凿 Tìm thêm nội dung cho: 穿凿