Từ: 窜逃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窜逃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 窜逃 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuàntáo] tháo chạy; chạy trốn; bỏ chạy; lẩn trốn。逃窜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窜

chuồn:chuồn mất, chuồn êm
thoán:thoán (chạy loạn; đổi khác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃

đào:đào ngũ, đào tẩu
窜逃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窜逃 Tìm thêm nội dung cho: 窜逃