Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 立领 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立领:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立领 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìlǐng] áo không bâu。衣服领子的一种样式,衣领不翻转(区别于"翻领")。
立领衬衫。
áo sơ mi không bâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh
立领 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立领 Tìm thêm nội dung cho: 立领