Cao su chống va đập cửa

Từ: 窝主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窝主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 窝主 trong tiếng Trung hiện đại:

[wōzhǔ] kẻ chứa chấp; kẻ oa trữ。窝藏罪犯、违禁品或赃物的人或人家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窝

oa:phong oa (tổ ong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
窝主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窝主 Tìm thêm nội dung cho: 窝主