Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 立功赎罪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立功赎罪:
Nghĩa của 立功赎罪 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìgōngshúzuì] Hán Việt: LẬP CÔNG THỤC TỘI
lập công chuộc tội。建立功劳以抵消所犯的罪过。也说立功自赎。
lập công chuộc tội。建立功劳以抵消所犯的罪过。也说立功自赎。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赎
| thục | 赎: | thục (chuộc; đền bù) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tụi | 罪: | tụi bay |

Tìm hình ảnh cho: 立功赎罪 Tìm thêm nội dung cho: 立功赎罪
