Từ: 站住 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 站住:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 站住 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànzhù] 1. dừng lại。(人马车辆等)停止行动。
听到有人喊他,他连忙站住了。
nghe có người kêu, anh ấy liền dừng lại.
2. đứng vững; đứng yên。站稳(多就能不能说,下同)。
他病刚好,腿很软,站不住。
anh ấy bệnh vừa khỏi, chân còn rất yếu, đứng không vững.
3. chờ; chờ đợi。在某个地方待下去。
4. đứng được (lí do...)。(理由等)成立。
这个论点实在站不住。
luận điểm này trên thực tế không thể đứng vững được.

5. dính; bám (màu sắc, sơn...)。(颜色、油漆等)附着而不掉。
墙面太光,抹的灰站不住。
mặt tường nhẵn quá, vôi không bám được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 站

trạm:trạm xá
trậm:làm trậm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ
站住 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 站住 Tìm thêm nội dung cho: 站住