Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 竞渡 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìngdù] 1. đua thuyền。划船比赛。
龙舟竞渡。
đua thuyền rồng.
2. thi bơi lội。渡过江湖等的水面的游泳比赛。
游泳健儿竞渡昆明湖。
những kiện tướng bơi lội bơi đua vượt hồ Côn Minh
龙舟竞渡。
đua thuyền rồng.
2. thi bơi lội。渡过江湖等的水面的游泳比赛。
游泳健儿竞渡昆明湖。
những kiện tướng bơi lội bơi đua vượt hồ Côn Minh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竞
| cạnh | 竞: | cạnh tranh; cạnh khoé |
| ganh | 竞: | ganh đua; ganh tị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渡
| đác | 渡: | lác đác |
| đò | 渡: | bến đò; con đò |
| đạc | 渡: | đĩnh đạc; đồ đạc |
| độ | 渡: | cứu độ |

Tìm hình ảnh cho: 竞渡 Tìm thêm nội dung cho: 竞渡
