Từ: 竞渡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竞渡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 竞渡 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngdù] 1. đua thuyền。划船比赛。
龙舟竞渡。
đua thuyền rồng.
2. thi bơi lội。渡过江湖等的水面的游泳比赛。
游泳健儿竞渡昆明湖。
những kiện tướng bơi lội bơi đua vượt hồ Côn Minh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竞

cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé
ganh:ganh đua; ganh tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渡

đác:lác đác
đò:bến đò; con đò
đạc:đĩnh đạc; đồ đạc
độ:cứu độ
竞渡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竞渡 Tìm thêm nội dung cho: 竞渡