Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 童便 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 童便:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 童便 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngbiàn] đồng tiện (nước tiểu trẻ em trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc.)。中医指十二岁以下健康男孩子的尿,可入药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi
童便 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 童便 Tìm thêm nội dung cho: 童便