Từ: 童工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 童工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 童工 trong tiếng Trung hiện đại:

[tónggōng] lao động trẻ em; công nhân nhi đồng。雇用的未成年的工人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
童工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 童工 Tìm thêm nội dung cho: 童工