Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 生母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生母 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngmǔ] mẹ đẻ; mẹ ruột; thân mẫu。生育自己的母亲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
生母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生母 Tìm thêm nội dung cho: 生母