Từ: xoã có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xoã:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xoã

Nghĩa xoã trong tiếng Việt:

["- xõa đgt Để tóc rủ dài xuống: Bà ấy tóc trước khi gội đầu."]

Dịch xoã sang tiếng Trung hiện đại:

《东西的一头向下。》《张开。》
xoã tóc
奓着头发。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xoã

xoã:xoã tóc
xoã:xoã xuống
xoã tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xoã Tìm thêm nội dung cho: xoã