Từ: 童星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 童星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 童星 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngxīng] ngôi sao nhỏ tuổi (gọi những vận động viên hoặc diễn viên vị thành niên nổi tiếng.)。称有名的未成年的演员、运动员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
童星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 童星 Tìm thêm nội dung cho: 童星