Từ: 端架子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 端架子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 端架子 trong tiếng Trung hiện đại:

[duānjià·zi] làm dáng; làm bộ。拿架子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
端架子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 端架子 Tìm thêm nội dung cho: 端架子