Từ: 笋鸡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笋鸡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笋鸡 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǔnjī] gà tơ。做食物用的小而嫩的鸡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笋

duẫn:duẫn (xem doãn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)
笋鸡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笋鸡 Tìm thêm nội dung cho: 笋鸡