Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 寒食 trong tiếng Trung hiện đại:
[hánshí] hàn thực (tiết trước Thanh Minh một ngày. Cũng có nơi gọi tiết Thanh Minh là Hàn Thực.)。节名,在清明前一天。古人从这一天起,三天不生火做饭,所以叫寒食。有的地区清明叫寒食。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒
| hàn | 寒: | bần hàn, cơ hàn; hàn thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |

Tìm hình ảnh cho: 寒食 Tìm thêm nội dung cho: 寒食
