Cao su chống va đập cửa

Từ: 寒食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寒食 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánshí] hàn thực (tiết trước Thanh Minh một ngày. Cũng có nơi gọi tiết Thanh Minh là Hàn Thực.)。节名,在清明前一天。古人从这一天起,三天不生火做饭,所以叫寒食。有的地区清明叫寒食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
寒食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒食 Tìm thêm nội dung cho: 寒食