Từ: 故國 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故國:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 故 • 國

cố quốc
Nước xưa cũ trong lịch sử.Tổ quốc.
◇Sử Kí 史記:
Thần văn vi tử quá cố quốc nhi bi, ư thị tác mạch tú chi ca
臣聞微子過故國而悲, 於是作麥秀之歌 (Hoài Nam Vương truyện 淮南王傳).Cố hương.
◇Đỗ Phủ 杜甫:
Thủ túy tha hương khách, Tương phùng cố quốc nhân
取醉他鄉客, 相逢故國人 (Thướng Bạch Đế thành 上白帝城).

Nghĩa của 故国 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùguó] 1. cố quốc; quốc gia cổ (nước có lic̣h sử lâu đời)。历史悠久的国家。
2. tổ quốc; đất nước。祖国。
3. quê hương; cố hương。故乡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố故:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ故:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 國

cuốc國:chim cuốc
quốc國:tổ quốc
故國 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故國 Tìm thêm nội dung cho: 故國