Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 不离儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùlír] 方
khá; tương đối; khá tốt; xấp xỉ。不坏;差不多。
你看他画得还真不离儿呢。
anh xem nó vẽ cũng khá thiệt đó chứ
八九不离儿十
gần như; hầu như
khá; tương đối; khá tốt; xấp xỉ。不坏;差不多。
你看他画得还真不离儿呢。
anh xem nó vẽ cũng khá thiệt đó chứ
八九不离儿十
gần như; hầu như
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 离
| le | 离: | so le |
| li | 离: | li biệt; chia li |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 不离儿 Tìm thêm nội dung cho: 不离儿
