Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 笔调 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐdiào] 名
giọng văn。文章的格调。
他用文艺笔调写了许多通俗科学读物
ông ấy đã sử dụng giọng văn nghệ thuật để viết rất nhiều sách khoa học phổ cập
giọng văn。文章的格调。
他用文艺笔调写了许多通俗科学读物
ông ấy đã sử dụng giọng văn nghệ thuật để viết rất nhiều sách khoa học phổ cập
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔
| bút | 笔: | |
| phút | 笔: | phút chốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |

Tìm hình ảnh cho: 笔调 Tìm thêm nội dung cho: 笔调
