Từ: 笔调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔调 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐdiào]
giọng văn。文章的格调。
他用文艺笔调写了许多通俗科学读物
ông ấy đã sử dụng giọng văn nghệ thuật để viết rất nhiều sách khoa học phổ cập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
笔调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔调 Tìm thêm nội dung cho: 笔调