Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 笨鸟先飞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笨鸟先飞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笨鸟先飞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bènniǎoxiānfēi] sức yếu phải lo trước (nói khiêm tốn); biết thân biết phận nên làm trước vẫn hơn; chim kém sợ bay không kịp nên phải bay trước; biết mình sức yếu, sợ mình thua kém nên phải hành động trước。元·关汉卿《陈母教子》第一折:"二哥, 你得了官也。我和你有个比喻:我是那灵禽在后,你这等坌(笨)鸟先飞。"比喻能力差的人做事时,恐 怕落后,比别人先行动(多用做谦辞)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笨

bát:chuyết bát (vụng về)
bổn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ
笨鸟先飞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笨鸟先飞 Tìm thêm nội dung cho: 笨鸟先飞