Từ: ám thám có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ám thám:
ám thám
Dò la (âm thầm kín đáo). ◎Như:
kí giả nhược phong văn mỗ hạng tiêu tức, thường hội trảo tương quan nhân viên ám thám kì khẩu phong
記者若風聞某項消息, 常會找相關人員暗探其口風.Người làm công tác trinh thám bí mật. § Cũng gọi là
mật thám
密探.
Nghĩa chữ nôm của chữ: ám
| ám | 揞: | ám (dán thuốc cao) |
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |
| ám | 腤: | cháo ám |
| ám | 闇: | hôn ám (mờ tối) |
| ám | 𩹎: | cháo cá (cháo ám) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thám
| thám | 採: | thám thính |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
Gới ý 15 câu đối có chữ ám:
Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song
Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

Tìm hình ảnh cho: ám thám Tìm thêm nội dung cho: ám thám
