Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 等到 trong tiếng Trung hiện đại:
[děngdào] đến lúc; đến khi。连词,表示时间条件。
等到我们去送行,他们已经走了。
đến khi chúng tôi đi tiễn thì họ đã đi rồi.
等到我们去送行,他们已经走了。
đến khi chúng tôi đi tiễn thì họ đã đi rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 等
| đấng | 等: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |
| đẳng | 等: | cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng |
| đứng | 等: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 到
| tráo | 到: | tráo trở; đánh tráo |
| đáo | 到: | đánh đáo; đáo để; vui đáo để |
| đáu | 到: | đau đáu |

Tìm hình ảnh cho: 等到 Tìm thêm nội dung cho: 等到
