thương vong
Bị thương và bị chết.
◎Như:
địch quân thương vong thảm trọng
敵軍傷亡慘重 quân địch bị thương và bị chết nặng nề.Số người bị thương và bị chết.
◎Như:
giảm thiểu thương vong
減少傷亡 giảm bớt số người bị thương và bị chết.
Nghĩa của 伤亡 trong tiếng Trung hiện đại:
伤亡惨重。
thương vong nặng nề.
伤亡甚众。
thương vong rất nhiều.
敌人遇到我军进攻,伤亡很大。
Địch bị ta tấn công, thương vong rất nặng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傷
| thương | 傷: | thương binh; thương cảm; thương hàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡
| vong | 亡: | vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh |
| vô | 亡: | vô định; vô sự |

Tìm hình ảnh cho: 傷亡 Tìm thêm nội dung cho: 傷亡
