Từ: người cao tuổi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người cao tuổi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: người • cao • tuổi

Dịch người cao tuổi sang tiếng Trung hiện đại:

高年 《上了年纪的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: cao

cao槔:cao (bộ gầu tát nước)
cao橰:tuổi cao
cao皋:cao đình (bờ sông)
cao皐:cao đình (bờ sông)
cao篙:cao (sào chống (thuyền))
cao󰐙:cao (sào chống (thuyền))
cao糕:đản cao (loại bánh)
cao羔:cao dương (dê, cừu, nai còn non)
cao翱:cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng)
cao󱴰:cao tường (bay liệng)
cao膏:cao lương mỹ vị
cao臯:cao đình (bờ sông)
cao睾:cao hoàn (hòn giái)
cao餻:cao (bánh ngọt)
cao高:cao lớn; trên cao
cao髙:cao lớn; trên cao

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuổi

tuổi𱝂:tuổi xuân
tuổi󰆅:tuổi xuân
tuổi𢆫:tuổi tác
tuổi歲:tuổi xuân
tuổi歳: 
tuổi𣦮:tuổi tác
tuổi󰏒:tuổi xuân
người cao tuổi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người cao tuổi Tìm thêm nội dung cho: người cao tuổi