Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 策应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 策应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 策应 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèyìng] phối hợp tác chiến; phối hợp chặt chẽ。与友军相呼应,配合作战。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
策应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 策应 Tìm thêm nội dung cho: 策应