Cao su chống va đập cửa

Từ: 策源地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 策源地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 策源地 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèyuándì] nơi khởi nguồn; nơi mở đầu; nơi bắt đầu; cái nôi; lò luyện; nơi hun đúc。战争、社会运动等策动、起源的地方。
北京是五四运动的策源地
Bắc Kinh là cái nôi của phong trào vận động Ngũ Tứ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
策源地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 策源地 Tìm thêm nội dung cho: 策源地