Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 策源地 trong tiếng Trung hiện đại:
[cèyuándì] nơi khởi nguồn; nơi mở đầu; nơi bắt đầu; cái nôi; lò luyện; nơi hun đúc。战争、社会运动等策动、起源的地方。
北京是五四运动的策源地
Bắc Kinh là cái nôi của phong trào vận động Ngũ Tứ
北京是五四运动的策源地
Bắc Kinh là cái nôi của phong trào vận động Ngũ Tứ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 策
| sách | 策: | sách lược |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 源
| nguyên | 源: | nguyên do |
| nguồn | 源: | nguồn gốc |
| ngùn | 源: | ngùn ngụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 策源地 Tìm thêm nội dung cho: 策源地
