Cao su chống va đập cửa

Từ: 标线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 标线 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāoxiàn] ô vạch (trong dụng cụ quang học)。在望远镜或其它光学仪器的焦平面处的玻璃或其它透明材料上的标尺,用来定位和测量物体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
标线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标线 Tìm thêm nội dung cho: 标线