Từ: 筛管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筛管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 筛管 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāiguǎn] bộ ống rây (bộ phận dưới vỏ, vận chuyển dinh dưỡng của thực vật)。韧皮的组成部分之一,由许多管状细胞上下相接而成,相接之处的细胞壁有许多小孔,形状像筛子,主要功能是输送养分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筛

:sư (cái rây lọc bột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
筛管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筛管 Tìm thêm nội dung cho: 筛管