Từ: 筹商 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筹商:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 筹商 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóushāng] bàn bạc; trù tính; hội ý; tham khảo; tra cứu。筹划商议。
筹商对策。
trù tính bàn bạc đối sách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筹

trù:trù tính, dự trù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết
筹商 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筹商 Tìm thêm nội dung cho: 筹商