Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tấm xơ ép có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tấm xơ ép:
Dịch tấm xơ ép sang tiếng Trung hiện đại:
纤维板xiānwéibǎnNghĩa chữ nôm của chữ: tấm
| tấm | 吣: | tấm tắc |
| tấm | 心: | tấm tức |
| tấm | 𣅵: | tấm tắc |
| tấm | 沁: | mưa lấm tấm |
| tấm | 𱭎: | tấm thân |
| tấm | : | tấm thương (lòng dạ) |
| tấm | : | tấm thân |
| tấm | 𬌔: | tấm thân, tấm ván |
| tấm | 𬌓: | tấm thân, tấm ván |
| tấm | 𱭞: | tấm quần, tấm ván |
| tấm | 𤗲: | tấm lòng |
| tấm | : | tấm thân, tấm ván |
| tấm | 𥹀: | tấm cám |
| tấm | 𥺑: | hạt tấm |
| tấm | 糁: | nát như tấm |
| tấm | 糝: | tấm cám |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xơ
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xơ | 疎: | xơ rơ (rã rời) |
| xơ | 疏: | xơ rơ (rã rời) |
| xơ | 賖: | xơ múi |
| xơ | 車: | xơ rơ (rã rời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ép
| ép | 𠶟: | ép buộc; chèn ép |
| ép | 押: | ép buộc; chèn ép |
| ép | 抽: | bắt ép |
| ép | 𢹥: | ép buộc; chèn ép |

Tìm hình ảnh cho: tấm xơ ép Tìm thêm nội dung cho: tấm xơ ép
