Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 简化 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎnhuà] đơn giản hoá; giản hoá。把繁杂的变成简单的。
简化手续。
đơn giản hoá thủ tục.
简化手续。
đơn giản hoá thủ tục.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 简
| giản | 简: | giản dị, đơn giản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 简化 Tìm thêm nội dung cho: 简化
