Từ: 简化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 简化 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnhuà] đơn giản hoá; giản hoá。把繁杂的变成简单的。
简化手续。
đơn giản hoá thủ tục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
简化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 简化 Tìm thêm nội dung cho: 简化