Từ: 算式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 算式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 算式 trong tiếng Trung hiện đại:

[suànshì] biểu thức số học。用"十"、"一"、"×"、"÷"等符号联结数字而成的横列的式子。例如(3+5) x 8=8 x 8= 64。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
算式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 算式 Tìm thêm nội dung cho: 算式