lôi đồng
Hùa với nhau, theo nhau.
◇Lễ Kí 禮記:
Vô tiễu thuyết, vô lôi đồng
毋勦說, 毋雷同 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Đừng lấy lời người khác nói mà bảo là của mình, đừng nói hùa.☆Tương tự:
tương đồng
相同,
tương tự
相似.★Tương phản:
huýnh dị
迥異.
Nghĩa của 雷同 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷
| loay | 雷: | |
| loi | 雷: | |
| lôi | 雷: | thiên lôi; nổi giận lôi đình |
| rôi | 雷: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 雷同 Tìm thêm nội dung cho: 雷同
